Tính năng nổi bật

Bánh xe trước 14 inch & 16 inch thiết kế riêng biệt
Bánh xe trước 14 inch & 16 inch thiết kế riêng biệt
Thiết kế sau ấn tượng
Thiết kế sau ấn tượng
Thiết kế phía trước hiện đại và năng động
Thiết kế phía trước hiện đại và năng động
Kiểu dáng thời trang và đa dạng màu sắc lựa chọn
Kiểu dáng thời trang và đa dạng màu sắc lựa chọn
Logo 3D năng động và ấn tượng
Logo 3D năng động và ấn tượng
Mặt đồng hồ hiện đại
Mặt đồng hồ hiện đại
Thiết kế

Kiểu dáng thời trang và đa dạng màu sắc lựa chọn

Thân xe nhỏ gọn kế thừa nét thiết kế của dòng xe SH, với những đường nét rõ ràng, liền mạch kết hợp hài hòa với phong cách trẻ trung, thời trang, nay nổi bật và cuốn hút hơn với màu mới lạ trên phiên bản đặc biệt và phiên bản thể thao.
Ngoài ra, các họa tiết tinh tế được thể hiện trên nhiều chi tiết thiết kế giúp đem lại hình ảnh thời trang cho mẫu xe mới.

Động cơ eSP thông minh thế hệ mới
Động cơ eSP thông minh thế hệ mới
Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF
Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF
Động cơ

Hộc đựng đồ phía trước với cổng sạc tiện lợi
Hộc đựng đồ phía trước với cổng sạc tiện lợi
Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Tiện ích

Phiên bản cao cấp -  Trắng đen
Phiên bản cao cấp - Trắng đen
Phiên bản cao cấp -  Đỏ đen
Phiên bản cao cấp - Đỏ đen
Phiên bản Đặc biệt - Xanh đen
Phiên bản Đặc biệt - Xanh đen
Phiên bản Thế thao - Đen
Phiên bản Thế thao - Đen
Phiên bản Thể thao - Xám đen
Phiên bản Thể thao - Xám đen
Phiên bản Tiêu chuẩn - Đen
Phiên bản Tiêu chuẩn - Đen
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Vision

Khối lượng bản thân

Phiên bản Tiêu chuẩn: 94 kg
Phiên bản Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 95 kg
Phiên bản Thể thao: 98 kg

Dài x Rộng x Cao

Phiên bản Thể thao: 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm
Các phiên bản khác: 1.871 mm x 686 mm x 1.101 mm

Khoảng cách trục bánh xe

Phiên bản Thể thao: 1.277 mm
Các phiên bản khác: 1.255 mm

Độ cao yên

Phiên bản Thể thao: 785 mm
Các phiên bản khác: 761 mm

Khoảng sáng gầm xe

Phiên bản Thể thao: 130 mm
Các phiên bản khác: 120 mm

Dung tích bình xăng

4,9 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Phiên bản Thể thao:
80/90-16M/C43P
90/90-14M/C46P
Phiên bản khác:
80/90-14M/C40P
90/90-14M/C46P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,59kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,65 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy"

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,85 (L/km)

Loại truyền động

Dây đai, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

9,29Nm/6.000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

109,5cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

47,0mm x 63,1mm

Tỷ số nén

10,0:1

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X
Winner X
Future 125 FI
Future 125 FI
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
SH125i/150i
SH125i/150i
Air 125/160
Air 125/160
Blade 110cc
Blade 110cc
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha 110cc
Super Cub C125
Super Cub C125
Rebel300
Rebel300