Tính năng nổi bật

Mặt đồng hồ dễ quan sát
Mặt đồng hồ dễ quan sát
Tem xe cá tính mới
Tem xe cá tính mới
Thiết kế

Wave Alpha 110cc phiên bản 2020 trẻ trung và cá tính với thiết kế bộ tem mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút ánh nhìn, cho bạn tự tin ghi lại dấu ấn cùng bạn bè của mình trên mọi hành trình.

Động cơ 110cc
Động cơ 110cc
Động cơ

Wave Alpha 110cc được trang bị động cơ 110cc với hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu.

Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Đèn chiếu sáng phía trước có tính năng tự động bật sáng
Đèn chiếu sáng phía trước có tính năng tự động bật sáng
Tiện ích

Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Wave Alpha 110cc trên mọi nẻo đường.

Đen - Bạc
Đen - Bạc
Xanh - Đen - Bạc
Xanh - Đen - Bạc
Xanh - Đen - Bạc
Xanh - Đen - Bạc
Đỏ - Đen - Bạc
Đỏ - Đen - Bạc
Trắng - Đen - Bạc
Trắng - Đen - Bạc
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Wave Alpha

Khối lượng bản thân

97kg

Dài x Rộng x Cao

1.914mm x 688mm x 1.075mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.224mm

Độ cao yên

769mm

Khoảng sáng gầm xe

138mm

Dung tích bình xăng

3,7 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 70/90 - 17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,12 kW / 7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

1 lít (khi rã máy)
0,8 lít (khi thay nhớt)

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,90 lít

Hộp số

Cơ khí, 4 số tròn

Hệ thống khởi động

Điện/ Đạp chân

Moment cực đại

8,44 Nm/5.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

109,1cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

50mm x 55,6mm

Tỷ số nén

9,0:1

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X
Winner X
Future 125 FI
Future 125 FI
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
Vision (Phiên bản cá tính)
Vision (Phiên bản cá tính)
SH125i/150i
SH125i/150i
Wave Alpha 110 (Phiên bản Giới Hạn)
Wave Alpha 110 (Phiên bản Giới Hạn)
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150 (Phiên bản giới hạn)
Air Blade 125/150 (Phiên bản giới hạn)
Air 125/160
Air 125/160
Blade 110cc
Blade 110cc
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Super Cub C125
Super Cub C125
Rebel300
Rebel300