Tính năng nổi bật

Phiên bản đặc biệt diện mạo trẻ trung
Phiên bản đặc biệt diện mạo trẻ trung
Tem xe độc đáo mới
Tem xe độc đáo mới
Mặt đồng hồ dễ quan sát
Mặt đồng hồ dễ quan sát
Thiết kế

Động cơ 110cc
Động cơ 110cc
Động cơ

Wave Alpha 110cc được trang bị động cơ 110cc với hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu.

Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành
Đèn chiếu sáng phía trước luôn bật sáng khi xe vận hành
Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Ổ khóa đa năng 3 trong 1
Tiện ích

Tối ưu hóa tiện ích luôn là một trong những quan tâm hàng đầu của Honda khi phát triển xe, để bạn thoải mái lướt cùng Wave Alpha 110cc trên mọi nẻo đường.

Đen Nhám
Đen Nhám
Đỏ
Đỏ
Trắng
Trắng
Xanh
Xanh
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Wave Alpha

Khối lượng bản thân

96kg

Dài x Rộng x Cao

1.913 mm x 689 mm x 1.076 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.224 mm

Độ cao yên

770 mm

Khoảng sáng gầm xe

134 mm

Dung tích bình xăng

3,7 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 70/90 - 17 M/C 38P
Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,12 kW / 7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả 0,8 L
Sau khi rã máy 1,0 L

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,72 l/100km

Hộp số

Cơ khí, 4 số tròn

Hệ thống khởi động

Điện/ Đạp chân

Moment cực đại

8,44 Nm/5.500 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

109,2cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

50mm x 55,6mm

Tỷ số nén

9,0:1

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X 2024
Winner X 2024
Future 125 2024
Future 125 2024
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
SH125i/160i
SH125i/160i
SH350i 2023
SH350i 2023
Air Blade 2025
Air Blade 2025
Blade 2023
Blade 2023
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Vision phiên bản cổ điển
Vision phiên bản cổ điển
VARIO 160
VARIO 160
Wave Alpha phiên bản cổ điển
Wave Alpha phiên bản cổ điển