Tính năng nổi bật

Đường vân họa tiết
Đường vân họa tiết
Mặt đồng hồ hiện đại
Mặt đồng hồ hiện đại
Thiết kế sau ấn tượng
Thiết kế sau ấn tượng
Logo với màu sắc và vị trí độc đáo
Logo với màu sắc và vị trí độc đáo
Bánh xe trước 16 inch thiết kế riêng biệt cùng thiết kế vành đúc mới nổi bật
Bánh xe trước 16 inch thiết kế riêng biệt cùng thiết kế vành đúc mới nổi bật
Thiết kế phía trước hiện đại và năng động
Thiết kế phía trước hiện đại và năng động
Thiết kế

Thuộc phân khúc xe tay ga giá thấp, Vision luôn là mẫu xe được ưa chuộng trong giới trẻ và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam suốt nhiều năm qua nhờ kiểu dáng trẻ trung, thanh lịch và nhỏ gọn. Tiếp tục kế thừa nét ưu việt từ những phiên bản trước, Vision 2020 nay đã được nâng cấp toàn diện cả về ngoại hình thời trang và mạnh mẽ, phong cách sang trọng cùng những tiện ích và công nghê hiện đại, mang đến thêm lựa chọn đa dạng, giúp khách hàng tự tin khẳng định cá tính.

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF
Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF
Động cơ eSP cải tiến mới
Động cơ eSP cải tiến mới
Động cơ

Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi với cổng sạc tiện lợi
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi với cổng sạc tiện lợi
Hộc đựng đồ phía trước rộng rãi
Hộc đựng đồ phía trước rộng rãi
Tiện ích

Đen - Đỏ
Đen - Đỏ
Xanh - Đen - Đỏ
Xanh - Đen - Đỏ
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

Vision

Khối lượng bản thân

100kg

Dài x Rộng x Cao

1.925mm x 686mm x 1.126mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.277mm

Độ cao yên

785mm

Khoảng sáng gầm xe

130mm

Dung tích bình xăng

4,9 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 90/90-14M/C 46P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí

Công suất tối đa

6,59kW/7.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,65 lít khi thay dầu
0,8 lít khi rã máy"

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1,83 L/km

Loại truyền động

Đai

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

9,29Nm/6.000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

109,5cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

47,0mm x 63,1mm

Tỷ số nén

10,0:1

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X
Winner X
Future 125 FI
Future 125 FI
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
SH125i/150i
SH125i/150i
Wave Alpha 110 (Phiên bản Giới Hạn)
Wave Alpha 110 (Phiên bản Giới Hạn)
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150 (Phiên bản giới hạn)
Air Blade 125/150 (Phiên bản giới hạn)
Air 125/160
Air 125/160
Blade 110cc
Blade 110cc
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha 110cc
Super Cub C125
Super Cub C125
Rebel300
Rebel300