Tính năng nổi bật

Kiểu dáng thể thao cao cấp, năng động
Kiểu dáng thể thao cao cấp, năng động
Phiên bản mới đa dạng màu sắc & tem xe cá tính
Phiên bản mới đa dạng màu sắc & tem xe cá tính
Cụm đèn LED hiện đại
Cụm đèn LED hiện đại
Mặt đồng hồ LCD thể thao
Mặt đồng hồ LCD thể thao
Thiết kế

Xứng danh mẫu xe tay ga thể thao tầm trung hàng đầu trong suốt hơn một thập kỷ qua, Air Blade 2025 nay có thêm hai phiên bản mới cùng bảng màu đa dạng cho những cá tính riêng biệt. Tem xe mới thời thượng và mạnh mẽ, hứa hẹn sẽ đem đến hình ảnh nam tính và thể thao vượt trội hơn nữa cho Air Blade 2025

Động cơ eSP+ 4 van mạnh mẽ
Động cơ eSP+ 4 van mạnh mẽ
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hiệu quả
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hiệu quả
Động cơ

Động cơ - Công nghệ:

Tất cả các phiên bản tiếp tục được áp dụng thế hệ động cơ mới nhất eSP+, duy trì công suất mạnh mẽ đầy kiêu hãnh, trọn vẹn cảm giác phấn khích cùng bạn khám phá mọi nẻo đường.

Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Cổng sạc tiện lợi
Cổng sạc tiện lợi
Hệ thống khóa thông minh SMART Key
Hệ thống khóa thông minh SMART Key
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Tiện ích

Tiện ích & An toàn

Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen bạc
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen bạc
Air Blade 160 phiên bản Thể Thao - Xám đỏ đen
Air Blade 160 phiên bản Thể Thao - Xám đỏ đen
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt - Xanh đen vàng
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt - Xanh đen vàng
Air Blade 160 phiên bản Cao Cấp - Bạc xanh đen
Air Blade 160 phiên bản Cao Cấp - Bạc xanh đen
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn - Đỏ đen bạc
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn - Đỏ đen bạc
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen bạc
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen bạc
Air Blade 125 phiên bản Thể Thao - Xám đỏ đen
Air Blade 125 phiên bản Thể Thao - Xám đỏ đen
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt - Xanh đen vàng
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt - Xanh đen vàng
Air Blade 125 phiên bản Cao Cấp - Bạc xanh đen
Air Blade 125 phiên bản Cao Cấp - Bạc xanh đen
Air Blade 125 phiên bản Cao Cấp - Bạc đỏ đen
Air Blade 125 phiên bản Cao Cấp - Bạc đỏ đen
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

AIRBLADE 125/160

Khối lượng bản thân

Air Blade 125: 113 kg
Air Blade 160: 114 kg

Khoảng cách trục bánh xe

1.286 mm

Dung tích bình xăng

4,4 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Air Blade 125: Lốp trước 80/90 - Lốp sau 90/90
Air Blade 160: Lốp trước 90/80 - Lốp sau 100/80

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Air Blade 125: 124,8 cc
Air Blade 160: 156,9 cc

Công suất tối đa

Air Blade 125: 8,75kW/8.500 vòng/phút
Air Blade 160: 11,2kW/8.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Air Blade 125: 2,14l/100km
Air Blade 160: 2,19l/100km

Loại truyền động

Vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

Air Blade 125: 11,3Nm/6.500 vòng/phút
Air Blade 160: 14,6Nm/6.500 vòng/phút

Đường kính x Hành trình pít tông

Air Blade 125: 53,5 x 55,5 mm
Air Blade 160: 60 x 55,5 mm

Tỷ số nén

Air Blade 125: 11,5:1
Air Blade 160: 12:1

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X 2024
Winner X 2024
Future 125 2024
Future 125 2024
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
SH125i/160i
SH125i/160i
SH350i 2023
SH350i 2023
Blade 2023
Blade 2023
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha 110cc
Vision phiên bản cổ điển
Vision phiên bản cổ điển
VARIO 160
VARIO 160
Wave Alpha phiên bản cổ điển
Wave Alpha phiên bản cổ điển