Tính năng nổi bật

Phanh đĩa phía trước lượn sóng, vành đúc, lốp rộng
Phanh đĩa phía trước lượn sóng, vành đúc, lốp rộng
Hệ thống đèn LED chiếu sáng toàn diện
Hệ thống đèn LED chiếu sáng toàn diện
Ghi đông trần phong cách
Ghi đông trần phong cách
Thiết kế đường phố phá cách
Thiết kế đường phố phá cách
Thiết kế

Lần đầu tiên, Honda VARIO 125 HOÀN TOÀN MỚI do Honda Việt Nam phân phối chính hãng được trang bị động cơ đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 4. Kết hợp cùng thiết kế cá tính, đậm chất thể thao với chiếc ghi đông trần đầy phong cách trên phiên bản Street, Vario 125 hoàn toàn mới không chỉ giúp người lái khẳng định dấu ấn riêng và chất đường phố, mà còn thể hiện tinh thần sống xanh của thế hệ trẻ hiện đại.

Động cơ 125cc đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Động cơ 125cc đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Động cơ


Động cơ 125cc đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4
 
Vario 125 sử dụng cụm động cơ 125cc, eSP, PGM FI cùng hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop), giúp giảm tiếng ồn, mức tiêu hao nhiên liệu. Vario 125 có thể di chuyển tới khoảng 260 km cho một lần đổ xăng (trong điều kiện vận hành thông thường), mang lại sự thuận tiện cho nhu cầu di chuyển hằng ngày.
 
Đặc biệt, Vario 125 hoàn toàn mới được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, không chỉ tối ưu hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu mà còn giảm khoảng 60% lượng khí thải ra môi trường so với phiên bản trước, thể hiện cam kết của Honda Việt Nam trong việc mang đến những sản phẩm thân thiện hơn với môi trường.
 
 


 

 

Phanh CBS an toàn
Phanh CBS an toàn
Móc treo đa năng
Móc treo đa năng
Hệ thống khóa thông minh SMART KEY
Hệ thống khóa thông minh SMART KEY
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
Mặt đồng hồ LCD toàn phần hiện đại
Mặt đồng hồ LCD toàn phần hiện đại
Cổng sạc USB loại C tiện lợi
Cổng sạc USB loại C tiện lợi
Tiện ích

Đen/Vành Trắng
Đen/Vành Trắng
Đen/Vành Cam
Đen/Vành Cam
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

VARIO STREET
 
Khối lượng bản thân

112 kg

Dài x Rộng x Cao

1919 mm x 751 mm x 1076 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1280 mm

Độ cao yên

769 mm

Khoảng sáng gầm xe

131 mm

Dung tích bình xăng

5,5 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Trước: 90/80 - 14M/C 43P
Sau: 100/80 - 14M/C 48P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

8,48kW/8500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Xả: 0,8 lít
Tháo rã: 0,9 lít
Thay lọc dầu: 0,8 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2,11l/100km

Loại truyền động

Vô cấp, điều khiển tự động

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

11,9Nm/5000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

125 cm3

Đường kính x Hành trình pít tông

52,400 x 57,907 mm

Tỷ số nén

11,0 : 01


 

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

SH125i/160i 2026
SH125i/160i 2026
Airblade phiên bản Marvel '
Airblade phiên bản Marvel '
Air Blade 2026
Air Blade 2026
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Wave RSX 2026
Wave RSX 2026
Winner R
Winner R
Vario 125
Vario 125
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
Vision 2026
Vision 2026
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha phiên bản cổ điển
Wave Alpha phiên bản cổ điển
Future 125 2026
Future 125 2026
VARIO 160
VARIO 160
SH350i 2023
SH350i 2023
Super Cup C125
Super Cup C125