Tính năng nổi bật

Càng sau cao cấp
Càng sau cao cấp
Thiết kế ống xả cân đối
Thiết kế ống xả cân đối
Thiết kế bình xăng khỏe khoắn
Thiết kế bình xăng khỏe khoắn
Mặt đồng hồ hiển thị LCD đa năng
Mặt đồng hồ hiển thị LCD đa năng
Trang bị toàn bộ hệ thống đèn LED
Trang bị toàn bộ hệ thống đèn LED
Đèn LED Phía trước
Đèn LED Phía trước
Thiết kế

THIẾT KẾ CB150R là thành viên trong đại gia đình Neo Sport Cafe của Honda, với sự pha trộn hoàn hảo giữa cổ điển và đương đại, nam tính và đầy bản lĩnh.

Động cơ 150cc DOHC 4 van mạnh mẽ
Động cơ 150cc DOHC 4 van mạnh mẽ
Động cơ

Lốp xe sau rộng 150 mm với độ ổn định cao
Lốp xe sau rộng 150 mm với độ ổn định cao
Công nghệ cao trên hệ thống phanh
Công nghệ cao trên hệ thống phanh
Tiện ích

Đen - Bạc
Đen - Bạc
Đỏ - Đen - Bạc
Đỏ - Đen - Bạc
Màu sắc

Thông số kỹ thuật

CB150R

 

Khối lượng bản thân

125kg

Dài x Rộng x Cao

1.973mm x 822mm x 1.053mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.296mm

Độ cao yên

795mm

Khoảng sáng gầm xe

139mm

Dung tích bình xăng

8,5 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

Lốp trước 110/70R17M/C 54H
Lốp sau 150/60R17M/C 66H

Loại động cơ

PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng

Công suất tối đa

12kW/9.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

Sau khi xả: 1,3 lít
Sau khi rã máy: 1,5 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

2,3 lít/100km

Loại truyền động

6 số

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

13,6 Nm/8.000 vòng/phút

Dung tích xy-lanh

149,2 cm3

Tỷ số nén

11,3: 1

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X
Winner X
Future 125 FI
Future 125 FI
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
Vision (Phiên bản cá tính)
Vision (Phiên bản cá tính)
SH125i/150i
SH125i/150i
Wave Alpha 110 (Phiên bản Giới Hạn)
Wave Alpha 110 (Phiên bản Giới Hạn)
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150cc
Air Blade 125/150 (Phiên bản giới hạn)
Air Blade 125/150 (Phiên bản giới hạn)
Air 125/160
Air 125/160
Blade 110cc
Blade 110cc
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha 110cc
Super Cub C125
Super Cub C125
Rebel300
Rebel300