Tính năng nổi bật

Diện mạo mới sang trọng và thời thượng
Diện mạo mới sang trọng và thời thượng
Cụm đèn trước và thiết kế đầu xe ấn tượng
Cụm đèn trước và thiết kế đầu xe ấn tượng
Cụm đèn hậu và thiết kế đuôi xe tinh tế
Cụm đèn hậu và thiết kế đuôi xe tinh tế
Mặt đồng hồ thông minh
Mặt đồng hồ thông minh
Thiết kế

Kế thừa tinh hoa của dòng xe SH với những đường nét thanh lịch, sang trọng mang hơi thở Châu Âu cùng động cơ cải tiến đột phá và công nghệ tiên tiến, SH160i/125i mới sở hữu diện mạo đầy ấn tượng và nổi bật.

Kết nối điện thoại qua Bluetooth (*)
Kết nối điện thoại qua Bluetooth (*)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC) (*)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC) (*)
Động cơ eSP+ 4 van thông minh thế hệ mới
Động cơ eSP+ 4 van thông minh thế hệ mới
Động cơ

Động cơ - Công nghệ

Trái tim làm nên sức mạnh của SH160i/125i mới chính là động cơ thông minh thế hệ mới eSP+, giúp tạo nên uy lực để chinh phục mọi hành trình.

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hộc chứa đồ & cổng sạc USB
Hộc chứa đồ & cổng sạc USB
Nắp bình xăng phía trước
Nắp bình xăng phía trước
Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Hệ thống khóa thông minh Smart Key
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng
Tiện ích

Tiện ích & An toàn

Lấy cảm hứng từ sự thoải mái của khoang chuyên cơ hạng nhất, tiện nghi của SH160i/125i mang đến những trải nghiệm đáng nhớ trên từng chặng đường.

SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn -  Trắng đen
SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Trắng đen
SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn -  Đen
SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen
SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn -  Đỏ đen
SH160i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đỏ đen
SH160i Phiên bản Thể Thao -  Xám đen
SH160i Phiên bản Thể Thao - Xám đen
SH160i Phiên bản Đặc Biệt -  Đen
SH160i Phiên bản Đặc Biệt - Đen
SH160i Phiên bản Cao Cấp - Đỏ đen
SH160i Phiên bản Cao Cấp - Đỏ đen
SH160i Phiên bản Cao Cấp - Trắng đen
SH160i Phiên bản Cao Cấp - Trắng đen
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đỏ
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đỏ
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Trắng
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Trắng
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen
SH125i Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen
SH125i Phiên bản Thể Thao - Xám Đen
SH125i Phiên bản Thể Thao - Xám Đen
SH125i Phiên bản Đặc Biệt Đen
SH125i Phiên bản Đặc Biệt Đen
SH125i Phiên bản Cao Cấp - Trăng đen
SH125i Phiên bản Cao Cấp - Trăng đen
SH125i Phiên bản Cao Cấp - Đỏ đen
SH125i Phiên bản Cao Cấp - Đỏ đen
Màu sắc

Màu sắc

SH160i/125i mới bổ sung phiên bản cùng màu mới ấn tượng và nổi bật.

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân

SH 125i/160i CBS: 133kg
SH 125i/160i ABS: 133kg

Dài x Rộng x Cao

2.090mm x 739mm x 1.129mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.353mm

Độ cao yên

799mm

Khoảng sáng gầm xe

146mm

Dung tích bình xăng

7 lít

Kích cỡ lớp trước/ sau

100/80 - 16 M/C 50P
120/80 - 16 M/C 60P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Công suất tối đa

9,6kW/8.250 vòng/phút (SH 125i)
12,4kW/8.500 vòng/phút (SH 160i)

Dung tích nhớt máy

0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt

Mức tiêu thụ nhiên liệu

SH125i: 2,52 lít/100km
SH150i: 2,37 lít/100km

Loại truyền động

Vô cấp, điều khiển tự động

Hệ thống khởi động

Điện

Moment cực đại

11.9N.m/6.500 vòng/phút (SH 125i)
14.8N.m/6.500 vòng/phút (SH 160i)

Dung tích xy-lanh

124,8cm³ (SH 125i)
156,9cm³ (SH 150i)

Đường kính x Hành trình pít tông

53,5mm x 55,5mm (SH 125i)
60,0mm x 55,5mm (SH 160i)

Tỷ số nén

11,5:1 (SH 125i)
12,0:1 (SH 160i)

 

Thư viện hình ảnh

Dòng xe khác

Winner X 2024
Winner X 2024
Future 125 2024
Future 125 2024
LEAD 125cc
LEAD 125cc
Sh mode 125cc
Sh mode 125cc
SH350i 2023
SH350i 2023
Air Blade 2025
Air Blade 2025
Blade 2023
Blade 2023
Wave RSX FI 110
Wave RSX FI 110
Wave Alpha 110cc
Wave Alpha 110cc
Vision phiên bản cổ điển
Vision phiên bản cổ điển
VARIO 160
VARIO 160
Wave Alpha phiên bản cổ điển
Wave Alpha phiên bản cổ điển